|
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật của các loại thuốc nổ do Tổng công ty sản xuất | |
09:25' AM - Thứ ba, 27/09/2011 | | Thuốc nổ ANFO kiểm tra thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm.
|
TT |
TÊN CÁC CHỈ TIÊU |
YÊU CẦU |
GHI CHÚ |
|
1. |
Thành phần chế tạo |
|
|
|
1.1 |
Amôni nitrat, % |
94 ± 1,5 |
Dạng hạt xốp |
|
1.2 |
Dầu Diezel, % |
6 ± 0,5 |
|
|
2. |
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
2.1 |
Khả năng sinh công, cm3 |
320 ¸ 330 |
|
|
2.2 |
Độ nén trụ chì, mm |
15 ¸ 20 |
Thử trong vỏ thép |
|
2.3 |
Tốc độ nổ, m/s |
3.500 ¸ 4.200 |
ở điều kiện chèn nén |
|
2.4 |
Khối lượng riêng, g/cm3 |
0,8 ¸ 0,9 |
|
|
2.5 |
Thời hạn bảo quản, tháng |
3 |
|
|
3. |
Quy cách bao gói |
|
|
|
1. |
Khối lượng đóng bao, kg |
25 ± 0,2
và Anfo túi Ф 200; Ф 180; Ф 160; Ф 120; Ф 90; Ф 80 |
|
|
2. |
Khối lượng đóng túi |
Theo yêu cầu |
|
Đối với thuốc nổ AH1 kiểm tra thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật của thuốc nổ an toàn AH1.
|
TT |
TÊN CÁC CHỈ TIÊU |
YÊU CẦU |
GHI CHÚ |
|
I |
Thành phần chế tạo |
|
|
|
1 |
Amôni nitrat, % |
67 ± 1,5 |
Dạng bột mịn |
|
2 |
TNT, % |
10 ± 0,5 |
Dạng bột mịn |
|
3 |
Muối NaCl, % |
20 ± 0,5 |
Dạng bột mịn |
|
4 |
Bột gỗ, % |
3 ± 0,5 |
Dạng bột mịn |
|
II |
Các chỉ tiêu kỹ thuật |
|
|
|
1 |
Độ ẩm, % |
≤ 0,3 |
Khi xuất xưởng |
|
2 |
Khoảng cách truyền nổ, cm |
≥ 5 |
|
|
3 |
Khả năng sinh công |
|
|
|
|
Thử trong bom chì, cm3 |
250 ¸ 260 |
|
|
|
Thử trong con lắc, mm |
|
|
|
4 |
Độ nén trụ chì, mm |
³ 10 |
|
|
5 |
Tốc độ nổ, km/ s |
2,5 ¸ 2,6 |
|
|
6 |
Khối lượng riêng, g/cm 3 |
0,95¸ 1,1 |
|
|
7 |
Nổ trong Mêtan 8-10 %
(theo 2 phương pháp A và B) |
10 phát thử |
Không gây cháy nổ CH4
|
|
8 |
Thời hạn bảo quản, tháng |
3 |
|
III |
Quy cách bao gói |
|
|
|
1 |
Kích thước thỏi, mm |
F36 ± 0,5 |
|
|
2 |
Trọng lượng thỏi, gam |
200 ± 5 |
|
|
|
|
|
|
Thuốc nổ nhũ tương hầm lò kiểm tra thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật
Bao gói, quy cách thành phẩm : TCCS - 69.HCM
|
TT |
TÊN CHỈ TIÊU |
ĐƠN VỊ |
TIÊU CHUẨN |
GHI CHÚ |
|
1 |
Bao gói |
|
Loại I : vỏ PE;
10 thỏi/túi PE; 10 túi PE/hòm
Loại II: vỏ giấy;
10 thỏi/túi PE; 10 túi PE/hòm |
Loại I: Đóng thỏi Ф36 mm x 200 g
và Ф36 mm x 300 g được bao gói trong túi PE và hòm giấy khối lượng , kích thước, khác nhau |
|
2 |
Quy cách thỏi thuốc nổ |
1 thỏi |
Thỏi thuốc vỏ PE kín kẹp gim chắc chắn. Thỏi thuốc vỏ giấy kín. |
Thỏi thuốc không méo, bẹp, vỏ giấy không bị rách, thuốc không phì hở ra ngoài |
|
Ф36 mm x 200 g ± 5g |
|
|
Ф36 mm x 300 g ± 5g |
Vỏ PE |
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lò than
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Tiêu chuẩn |
Phương pháp thử |
|
1 |
Tốc độ nổ |
m/s |
≥ 3600 |
TCVN 6422-1998 |
|
2 |
Tỷ trọng thuốc nổ
|
g/cm3 |
1,05 – 1,1 |
- |
|
3 |
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật |
Nm/g |
≥ 1500 |
TCVN 6423-1998 |
|
4 |
Độ nén trụ trì |
mm |
15 - 17 |
TCVN 6421-1998 |
|
5 |
Nổ an toàn trong môi trường khí mê tan |
10 phát nổ |
Không gây cháy |
TCVN 6570-1999 (Phương pháp A) |
|
6 |
Khoảng cách truyền nổ |
cm |
≥ 4 |
TCVN 6425-1998 |
|
7 |
Khả năng chịu nước |
giờ |
≤ 12 |
TCVN 6174-1997 |
|
8 |
Độ nhậy nổ |
|
Nhậy nổ
với ngòi nổ số 8 |
|
|
9 |
Thời gian đảm bảo |
ngày |
Vỏ giấy: 90 ngày
Vỏ PE: 180 ngày |
|
Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lò đá
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị |
Tiêu chuẩn |
Phương pháp thử |
|
1 |
Tốc độ nổ |
m/s |
≥ 4100 |
TCVN 6422-1998 |
|
2 |
Tỷ trọng thuốc nổ |
g/cm3 |
1,05 – 1,1 |
- |
|
3 |
Khả năng sinh công bằng con lắc xạ thuật |
Nm/g |
≥ 1600 |
TCVN 6423-1998 |
|
4 |
Độ nén trụ trì |
mm |
15 - 17 |
TCVN 6421-1998 |
|
5 |
Khoảng cách truyền nổ |
cm |
≥ 4 |
TCVN 6425-1998 |
|
6 |
Khả năng chịu nước |
giờ |
≤ 12 |
TCVN 6174-1997 |
|
7 |
Độ nhậy nổ |
|
Nhậy nổ
với ngòi nổ số 8 |
|
|
8 |
Thời gian đảm bảo |
ngày |
Vỏ giấy: 90 ngày
Vỏ PE: 180 ngày |
|
Số lượt đọc:
280
-
Cập nhật lần cuối:
27/09/2011 09:25:50 AM |
|
|
|
|