
|
Một số đặc tính kỹ thuật và biểu đồ
cung ứng vật liệu nổ
BẢNG ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁC LOẠI THUỐC NỔ
DO CÔNG TY CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT MỎ SẢN XUẤT |
S
T
T |
Chỉ tiêu
Kỹ thuật |
Đơn vị |
Loại thuốc nổ |
Ghi chú |
|
ANFO |
ANFO
Chịu nước |
An
toàn
Ah1 |
| 1 |
Tỷ
trọng rời |
G/cm3 |
0,8-0,9 |
0,85-0,9 |
|
|
| 2 |
Khả
năng sinh công |
cm3 |
320-330 |
310 |
250-260 |
Thử trong bom chì |
| 3 |
Độ
nén trụ chì |
mm |
15-20 |
17 |
10 |
Thử trong vỏ thép |
| 4 |
Tốc
độ nổ |
Km/s |
3,5-4,0 |
3,5-3,8 |
3 |
|
| 5 |
Khả
năng chịu nước |
Giờ |
0 |
4,0-5,0 |
0 |
|
| 6 |
Thời
gian bảo đảm |
Tháng |
3 |
3 |
3 |
|
| 7 |
Quy
cách bao gói |
Kg |
25 |
25 |
36mm x 0,2kg |
|
KHỐI LƯỢNG SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ VLNCN (GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 1999 - 2004) |
|
TT |
Tên
chỉ tiêu |
Đơn vị |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
| A |
Sản xuất Thuốc
nổ các loại |
Tấn |
4.887 |
7.621 |
10.019 |
14.809 |
20.608 |
25.393 |
| B |
Cung ứng thuốc nổ
các loại |
Tấn |
11.830 |
16.173 |
21.718 |
30.695 |
41.693 |
52.940 |
SƠ ĐỒ CUNG ỨNG THUỐC NỔ VÀ DỊCH VỤ NỔ |
 |
|